So sánh điện thoại di động Sony Xperia E4 và điện thoại LG Optimus 7 E900
Không có nhiều smatphone cung cấp được trải nghiệm tốt như Sony Xperia E4 và điện thoại LG Optimus 7 E900 mà lại có tầm giá rẻ. Nhưng liệu rằng smartphone nào mới thỏa mãn người dùng với những nhu cầu cơ bản
-
So sánh điện thoại di động Sony Xperia C3 Dual và điện thoại LG Optimus GK F220
-
So sánh điện thoại di động Sony Xperia T3 và điện thoại LG Optimus GK F220
-
So sánh điện thoại di động điện thoại LG Optimus LTE2 và Sony Xperia TX LT 29i
-
So sánh điện thoại di động Sony Xperia E4 và LG Optimus L5
Điện thoại Sony Xperia E4 E2115 | Điện thoại LG Optimus 7 E900 | |
So sánh giá điện thoại | ![]() | LG Optimus 7 |
Loại sim | Micro Sim | Mini-SIM |
Số lượng sim | 2 sim | 1 |
Hệ điều hành | Android OS, v4.4.4 | Microsoft Windows Phone 7 |
Mạng 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 | GSM 850/900/1800/1900 |
Mạng 3G | HSDPA 900 / 2100 | HSDPA 900/1900/2100 |
Kiểu dáng | Thanh, Cảm ứng | Thanh, Cảm ứng |
Phù hợp với các mạng | Mobifone, Vinafone, Viettel | Mobifone, Vinafone, Viettel |
Ngôn ngữ hỗ trợ | Tiếng Anh, Tiếng Việt | Tiếng Anh, Tiếng Việt |
Bàn phím Qwerty hỗ trợ | Có | Có |
SO SÁNH KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG | ||
Kích thước (mm) | 137 x 74.6 x 10.5 | 125 x 59.8 x 11.5 |
Trọng lượng (g) | 144 | 157 |
SO SÁNH MÀN HÌNH | ||
Kiểu màn hình | IPS 16M màu | TFT 16M màu |
Kích thước màn hình (inch) | ![]() 5.0 | ![]() 3.8 |
Độ phân giải màn hình (px) | 540 x 960 | 480 x 800 |
Loại cảm ứng | Cảm ứng điện dung | Cảm ứng điện dung |
Cảm biến | Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn | Cảm biến tự động xoay màn hình |
Các tính năng khác | Cảm biến tự động xoay màn hình | Cảm ứng màn hình và bàn phím |
SO SÁNH CHIP XỬ LÝ | ||
Tên CPU | Mediatek MT6582 | Qualcomm QSD8650 Snapdragon S1 |
Core | Quad-core | – |
Tốc độ CPU (Ghz) | 1.3 | 1 |
GPU | Mali-400MP2 | Adreno 200 |
GPS | A-GPS | A-GPS |
SO SÁNH BỘ NHỚ | ||
Danh bạ có thể lưu trữ | Không giới hạn | Không giới hạn |
Hỗ trợ SMS | SMS, MMS | SMS, MMS |
Hỗ trợ Email | Email, IM, Push Email | Email, Push Email, IM |
Bộ nhớ trong | 8 GB | 16GB |
Ram | 1 GB | 512MB |
Dung lượng thẻ nhớ tối đa | 32 GB | – |
Loại thẻ nhớ hỗ trợ | microSD | – |
SO SÁNH KHẢ NĂNG KẾT NỐI | ||
Trình duyệt web | HTML | HTML |
Bluetooth | v4.1, A2DP | v2.1, A2DP |
Wifi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot | Wi-Fi 802.11 b/g/n |
Kết nối USB | microUSB v2.0 | microUSB v2.0 |
SO SÁNH CAMERA VÀ GIẢI TRÍ | ||
Camera chính | 5 MP (2560 х 1920) | 5.0 MP |
Tính năng camera | ![]() Lấy nét tự động, đèn flash LED | Lấy nét tự động, đèn flash LED, nhận diện khuôn mặt và nụ cười |
Camera phụ | 2 MP | – |
Quay phim | Full HD | 720p |
Nghe nhạc định dạng | MP3, eAAC+, WAV, WMA, Flac | MP3/WAV/WMA/eAAC |
Xem phim định dạng | Xvid, MP4, H.265 | MP4/WMV |
Nghe FM Radio | Có | Có |
Xem tivi | Có | Có |
Kết nối tivi | – | Có |
Định dạng nhạc chuông | Chuông MP3, chuông WAV | Vibration; MP3, WAV ringtones |
Jack tai nghe | 3.5 mm | 3.5mm |
SO SÁNH ỨNG DỤNG VÀ TRÒ CHƠI | ||
Lưu trữ cuộc gọi | Có | Có |
Phần mềm ứng dụng văn phòng | Office, OneDrive, Adobe Reader | – |
Phần mềm ứng dụng khác | Chỉnh sửa hình âm thanh, hình ảnh | – |
Trò chơi | Cài đặt sẵn trong máy, có thể cài đặt thêm | Cài đặt sẵn trong máy, có thể cài đặt thêm |
SO SÁNH PIN | ||
Dung lượng pin (mAh) | 2300 | 1500 |
Thời gian chờ 2G (Giờ) | 552 | 330 |
Thời gian chờ 3G (Giờ) | 548 | 330 |
Thời gian đàm thoại 2G (Giờ) | 12 | 6.5 |
Thời gian đàm thoại 3G (Giờ) | 12.5 | 5 |
Giá tham khảo (VNĐ) | 2.750.000 | 2.900.000 |
Nhận định | Không có sự chênh lệch nhiều về mức giá nhưng chiếc Sony Xperia E4 cung cấp được những trải nghiệm người dùng tốt hơn so với đối thủ LG Optimus 7. Chiếc smartphone của Sony cung cấp một màn hình kích thước lớn hơn, chip xử lý nhanh và dung lượng pin cao vì vậy đây sẽ là một gợi ý tốt dành cho người dùng nếu không muốn chi nhiều tiền cho một chiếc smartphone. |
Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam
Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam
Nguồn: websosanh.vn
Bài viết mới
Bài viết đọc nhiều