So sánh điện thoại Samsung Galaxy J5 và Sony Xperia C4 Dual E5333

Một mức giá cao là những gì mà chúng ta sẽ phải bỏ ra nếu muốn sở hữu chiếc Xperia C4 Dual so với Galaxy J5 của Samsung.

So sánh điện thoại Samsung Galaxy J5 và Sony Xperia C4
Sản phẩm Galaxy J5 Xperia C4 Dual
So sánh giá điện thoại 3.750.000 VNĐ 4.500.000 VNĐ
Số lượng sim 2 Sim 2 sim
Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Hệ điều hành Android OS, v5.1 Android v5.0
Kiểu dáng Thanh, Cảm ứng Thanh + Cảm ứng
Phù hợp với các mạng Mobifone, Vinafone, Viettel Mobifone, Vinafone, Viettel
Bàn phím Qwerty hỗ trợ
Ngôn ngữ hỗ trợ Tiếng Anh, Tiếng Việt Tiếng Anh, Tiếng Việt
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 – J500F HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Mạng 4G LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800) – J500F LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800)
So sánh kích thước và trọng lượng
Kích thước (mm() 142.1 x 71.8 x 7.9 150.3 x 77.4 x 7.9
Trọng lượng (g) 146 147
So sánh màn hình và hiển thị
Kiểu màn hình Galaxy J5Super AMOLED IPS LCD 16M màu
Kích thước màn hình (inch) 5 5.5
Độ phân giải màn hình (px) 720 x 1280 1080 x 1920
Loại cảm ứng Cảm ứng điện dung Cảm ứng điện dung
Các tính năng khác Cảm biến tự động xoay màn hình Cảm ứng tự động xoay màn hình
Cảm biến Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
So sánh chip xử lý
Tên CPU Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410 Mediatek MT6752
Core Quad-core Octa-core
Tốc độ CPU (Ghz) 1.2 2.7
GPU Adreno 306 Mali-T760MP2
GPS A-GPS, GLONASS A-GPS, GLONASS
So sánh pin
Thời gian đàm thoại 3G (Giờ) 62 11.5
Thời gian đàm thoại 2G (Giờ) 13
Thời gian chờ 3G (Giờ) 18 682
Thời gian chờ 2G (Giờ) 634
Dung lượng pin (mAh) Galaxy

2600

2600
So sánh lưu trữ và bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn Không giới hạn
Hỗ trợ SMS SMS, MMS SMS, MMS
Hỗ trợ Email Email, Push Email, IM Email, IM, Push Email
Bộ nhớ trong 16 GB 16 GB
Ram 1.5 GB 2 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 128 GB 128 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ microSD MicroSD
So sánh dữ liệu và kết nối
Tốc độ HSPA 21.1/5.76 Mbps HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
NFC
Kết nối USB microUSB v2.0 microUSB v2.0
Mạng GPRS Có, Up to 85.6 kbps
Mạng EDGE Có, Up to 236.8 kbps
Trình duyệt web HTML5 HTML5
Bluetooth v4.1, A2DP v4.1, A2DP, apt-X
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
So sánh giải trí và đa phương tiện

Galaxy J5

Định dạng nhạc chuông Chuông MP3, chuông WAV, chuông MIDI Chuông MP3, chuông WAV
Jack tai nghe 3.5 3.5
Nghe FM Radio MP4, H.263, H.264, WMV, Xvid, DivX
Xem phim định dạng MP3, WMA, AAC, WAV DivX, MP4, H.265
Nghe nhạc định dạng MP3, WMA, AAC, WAVMP4, H.263, H.264, WMV, Xvid, DivX MP3, eAAC+, WAV, WMA, Flac
Quay phim Full HD 1080p
Tính năng camera Nhận diện khuôn mặt, đèn Flash Lấy nét tự động, đèn flash LED, nhận diện khuôn mặt và nụ cười
Camera phụ 5 MP 5.0 MP
Camera chính 13 MP, 4128 x 3096 13.0 MP (4128 x 3096 pixels)
Nhận định
Sony Xperia C4 có một mức giá bán cao hơn kèm theo đó cấu hình của máy đem lại cũng khá mạnh mẽ khi được đặt cạnh so sánh cùng chiếc Samsung Galaxy J5. Màn hình Xperia C3 với độ phân giải cao cho phép người dùng xem hình ảnh chất lượng cùng với đó là chip xử lý đạt tốc độ 2.7 GHz cung cấp khả năng làm việc mạnh mẽ và trải nghiệm mượt mà cho người dùng.

Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam

Nguồn: websosanh.vn