Bảng giá xe máy Honda cập nhật thị trường tháng 8/2019
Chi tiết giá xe máy Honda Winner, Honda Vision, Honda Lead, Honda SH Mode, Honda Airblade...sẽ được cập nhật chi tiết trong bảng dưới đây.
-
Bảng giá xe máy Honda cập nhật tháng 11/2019
-
Bảng giá xe máy Honda mới nhất cập nhật tháng 9/2019
-
Bảng giá xe máy tay ga Piaggio cập nhật thị trường tháng 11/2019
-
Bảng giá xe máy Kymco cập nhật thị trường tháng 8/2019
Từ giữa tháng 7-2019, Honda cho ra mắt thêm dòng xe máy Honda Winner X– mẫu xe máy tay côn với các trang bị hiện đại hàng đầu như động cơ 150cc, phanh ABS an toàn, và các hệ thống hỗ trợ giúp người đi có được những trải nghiệm hiện đại nhất trên xe máy tay côn Honda.

Khác với các dòng xe máy Honda khác, khi ra mắt thường bị đôn giá lên rất cao, việc Honda Winner X ra mắt cùng thời điểm sát với tháng 7 âm lịch khiến giá xe thực tế tại đại lý không chênh nhiều so với mức giá niêm yết của hãng.
Không chỉ Honda Winner X không có mức tăng giá đột biến mà các dòng xe khác của Honda trong tháng 7 âm lịch này cũng đang rơi vào tình trạng ảm đạm. Tuy nhiên từ phía người bán – các đại lý cũng không có các chương trình khuyến mãi, giảm giá nhằm khuyến khích người tiêu dùng. Do đó, so với tháng trước thì giá xe máy trong tháng 8/2019 không có nhiều thay đổi.
Cụ thể, dưới đây là giá các dòng xe máy Honda có mặt trên thị trường hiện nay:
BẢNG GIÁ XE MÁY HONDA CHÍNH HÃNG THÁNG 8/2019
Dòng xe | Mẫu xe | Giá đề xuất (ĐV: Triệu VNĐ) | Giá đại lý (ĐV: Triệu VNĐ) |
Giá xe máy Honda Winer X 2019 | Honda Winner X phiên bản thể thao | 45.99 | 47 |
Honda Winner X phiên bản Camo | 48.99 | 50 | |
Honda Winner X phiên bản đen mờ | 49.99 | 51.5 | |
Giá xe máy honda Wave Alpha 2019 | Wave Alpha 110 | 17,8 | 17,2-17,7 |
Giá xe máy Honda Blade 2019 | Blade phanh cơ | 18,6 | 17,5-18 |
Blade phanh đĩa | 19,6 | 18,5-19 | |
Blade vành đúc | 21,1 | 19,7-20,2 | |
Giá xe máy honda Wave RSX 2019 | Wave RSX phanh cơ | 21,5 | 20,8-21,3 |
Wave RSX phanh đĩa | 22,5 | 21,9-22,3 | |
Wave RSX vành đúc | 24,5 | 23,8-24,3 | |
Giá xe máy Honda Future 2019 | Future 2018 vành nan | 30,2 | 29,8-30,3 |
Future 2018 vành đúc | 31,2 | 30,8-31,3 | |
Giá xe máy Honda Vision 2019 | Vision | 30 | 29,4-29,9 |
Vision cao cấp | 30,8 | 32,3-32,8 | |
Vision đặc biệt | 32 | 33,5-34,0 | |
Giá xe máy Honda Lead 2019 | Lead 2018 tiêu chuẩn | 37,5 | 37,5-38,0 |
Lead 2018 cao cấp | 39,3 | 40,5-41,0 | |
Lead 2018 đen mờ | 39,8 | 41,3-41,8 | |
Giá xe máy Honda Air Blade 2019 | Air Blade 2019 thể thao | 38 | 38,7-39,2 |
Air Blade 2019 cao cấp | 40,6 | 40-40,5 | |
Air Blade 2019 đen mờ | 41,8 | 44,7-45,2 | |
Air Blade 2019 từ tính | 41,6 | 41,3-41,8 | |
Giá xe máy Honda Winner 150 | Winner thể thao 2019 | 45,5 | 39,5-40,0 |
Winner cao cấp 2019 | 46,5 | 41-41,5 | |
Giá xe máy Honda SH Mode 2019 | SH Mode thời trang | 51,69 | 59-59,5 |
SH Mode thời trang đỏ | 51,69 | 60-60,5 | |
SH Mode cá tính ABS | 56,99 | 68-68,5 | |
SH Mode thời trang ABS | 55,69 | 63-63,5 | |
Giá xe máy Honda PCX 2019 | PCX 125 | 57 | 68-68,5 |
PCX 150 | 70,5 | 67,8-68,3 | |
PCX 150 hybrid | 90 | 85-85,5 | |
Giá xe máy Honda MSX 2019 | MSX 125 | 50 | 48,9-49,4 |
Giá xe máy Honda SH 2019 | SH 125 CBS | 68 | 83,5-84 |
SH 125 ABS | 76 | 91-91,5 | |
SH 150 CBS | 82 | 101-101,5 | |
SH 150 ABS | 90 | 113-113,5 | |
SH 150 CBS đen mờ | 83,5 | 103-103,5 | |
SH 150 ABS đen mờ | 91,5 | 115-115,5 | |
SH 300i | 269 | 269-269,5 | |
SH 300i đen mờ | 270 | 270-270,5 |
>>> Để tìm được đại lý bán xe máy Honda giá rẻ nhất trên thị trường năm 2019, truy cập mua xe máy Honda.
Lưu ý: mức giá trên đây mới là giá xe cộng Thuế giá trị gia tăng – VAT, tuy nhiên để thực sự sở hữu và vận hành xe máy trên đường, người mua cần phải trả thêm các chi phí sau:
- Lệ phí trước bạ
- Lệ phí đăng ký xe, cấp biển số xe
- Phí bảo hiểm xe máy (bao gồm bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện cho xe máy);
- Chi phí đóng khung kính biển số để xe được phép lưu thông;
- Chi phí cà khung số xe máy.
Do đó, thông thường so với mức giá thực sự niêm yết tại đại lý thì bạn cần trả thêm từ 1-3 triệu đồng thậm chí cao tùy giá trị xe bạn mua là bao nhiêu tiền.