Bảng giá xe máy Honda mới nhất cập nhật tháng 9/2019

Giá xe máy Honda Sh, SH Mode, Airblade, Lead, Vision...sẽ được chúng tôi cập nhật chi tiết dưới đây.

Xe máy Honda là thương hiệu được ưa chuộng hàng đầu tại thị trường Việt Nam nhờ các đặc tính như bền bỉ, áp dụng các công nghệ hiện đại…Và mặc dù hiện tại có khá nhiều các thương hiệu khác nhau, nhưng các dòng xe máy HOnda vẫn có sức hút đặc biệt đối với người tiêu dùng.

Honda cũng liên tục bổ sung các dòng xe máy mới cho thương hiệu của mình nhằm đáp ứng tốt hơn các nhu cầu từ người sử dụng. Chi tiết, các dòng xe máy Honda có mặt hiện nay trên thị trường và mức giá bán của từng dòng sẽ được cập nhật trong bảng dưới đây.

BẢNG GIÁ XE MÁY HONDA CHÍNH HÃNG THÁNG 9/2019

Dòng xe Mẫu xe Giá đề xuất (ĐV: Triệu VNĐ) Giá đại lý (ĐV: Triệu VNĐ)

Giá xe máy Honda Winer X 2019

giá xe máy honda winner x

Honda Winner X phiên bản thể thao 45.99 47
Honda Winner X phiên bản Camo 48.99 50
Honda Winner X phiên bản đen mờ 49.99 51.5

Giá xe máy honda Wave Alpha 2019

 Giá xe máy Honda Wave Alpha 6/2016

Wave Alpha 110 17,8 17,2-17,7

Giá xe máy Honda Blade 2019

 giá xe máy honda blade 2016

Blade phanh cơ 18,6 17,5-18
Blade phanh đĩa 19,6 18,5-19
Blade vành đúc 21,1 19,7-20,2

Giá xe máy honda Wave RSX 2019

 giá xe máy Honda Wave RSX

Wave RSX phanh cơ 21,5 20,8-21,3
Wave RSX phanh đĩa 22,5 21,9-22,3
Wave RSX vành đúc 24,5 23,8-24,3

Giá xe máy Honda Future 2019

 giá xe máy Honda Future 2016

Future 2018 vành nan 30,2 29,8-30,3
Future 2018 vành đúc 31,2 30,8-31,3

Giá xe máy Honda Vision 2019

 giá xe máy Honda Super Dream 2016

Vision 30 29,4-29,9
Vision cao cấp 30,8 32,3-32,8
Vision đặc biệt 32 33,5-34,0

Giá xe máy Honda Lead 2019

 giá xe máy Honda Lead 2016

Lead 2018 tiêu chuẩn 37,5 37,5-38,0
Lead 2018 cao cấp 39,3 40,5-41,0
Lead 2018 đen mờ 39,8 41,3-41,8

Giá xe máy Honda Air Blade 2019

giá xe máy honda Air Blade 2016

Air Blade 2019 thể thao 38 38,7-39,2
Air Blade 2019 cao cấp 40,6 40-40,5
Air Blade 2019 đen mờ 41,8 44,7-45,2
Air Blade 2019 từ tính 41,6 41,3-41,8

Giá xe máy Honda Winner 150 

Giá xe máy Honda Winner 150 2016

Winner thể thao 2019 45,5 39,5-40,0
Winner cao cấp 2019 46,5 41-41,5

Giá xe máy Honda SH Mode 2019

 Giá xe máy Honda SH Mode

SH Mode thời trang 51,69 59-59,5
SH Mode thời trang đỏ 51,69 60-60,5
SH Mode cá tính ABS 56,99 68-68,5
SH Mode thời trang ABS 55,69 63-63,5

Giá xe máy Honda PCX 2019

 giá xe máy Honda PCX 2016

PCX 125 57 68-68,5
PCX 150 70,5 67,8-68,3
PCX 150 hybrid 90 85-85,5

Giá xe máy Honda MSX 2019

giá xe máy honda msx

MSX 125 50 48,9-49,4

Giá xe máy Honda SH 2019

 giá xe máy Honda SH 150

SH 125 CBS 68 83,5-84
SH 125 ABS 76 91-91,5
SH 150 CBS 82 101-101,5
SH 150 ABS 90 113-113,5
SH 150 CBS đen mờ 83,5 103-103,5
SH 150 ABS đen mờ 91,5 115-115,5
SH 300i 269 269-269,5
SH 300i đen mờ 270 270-270,5

>>> Để tìm được đại lý bán xe máy Honda giá rẻ nhất trên thị trường năm 2019, truy cập mua xe máy Honda.

Lưu ý: mức giá trên đây mới là giá xe cộng Thuế giá trị gia tăng – VAT, tuy nhiên để thực sự sở hữu và vận hành xe máy trên đường, người mua cần phải trả thêm các chi phí sau:

  • Lệ phí trước bạ
  • Lệ phí đăng ký xe, cấp biển số xe
  • Phí bảo hiểm xe máy (bao gồm bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện cho xe máy);
  • Chi phí đóng khung kính biển số để xe được phép lưu thông;
  • Chi phí cà khung số xe máy.

Do đó, thông thường so với mức giá thực sự niêm yết tại đại lý thì bạn cần trả thêm từ 1-3 triệu đồng thậm chí cao tùy giá trị xe bạn mua là bao nhiêu tiền.

Nguồn: websosanh.vn