So sánh điện thoại HTC One M8 và LG G4 Stylus
Màn hình và chip xử lý là ưu điểm của chiếc HTC One M8 trong khi đó LG G4 lại sở hữu dung lượng pin và camera nổi trội hơn khi được so sánh cùng nhau
-
So sánh điện thoại LG G4 Stylus và Nokia Lumia 710: G4 Stylus dành chiến thắng với cấu hình mạnh mẽ
-
So sánh điện thoại LG G3 Stylus và Lumia 620
-
So sánh điện thoại di động Sony Xperia SP và điện thoại LG G3 Stylus
-
So sánh điện thoại LG G3 Stylus và điện thoại Sony Xperia E4
So sánh điện thoại HTC One M8 và LG G4 Stylus | ||
Sản phẩm | HTC One M8 | LG G4 Stylus |
Giá | 5.100.00 VNĐ | 4.550.000 VNĐ |
Số lượng sim | 1 sim | 1 sim |
Mạng 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
Hệ điều hành | Android v4.4.2 | Android v5.0 |
Kiểu dáng | Thanh + Cảm ứng | Thanh, Cảm ứng |
Phù hợp với các mạng | Mobifone, Vinafone, Viettel | Mobifone, Vinafone, Viettel |
Bàn phím Qwerty hỗ trợ | Có | Có |
Ngôn ngữ hỗ trợ | Tiếng Anh, Tiếng Việt | Tiếng Anh, Tiếng Việt |
Mạng 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
Mạng 4G | LTE 800 / 900 / 1800 / 2600 | LTE band 2(1900), 4(1700/2100), 12(700) |
So sánh kích thướcHTC One M8 và LG G4 Stylus | ||
Kích thước (mm) | 146.36 x 70.6 x 9.35 | 154.3 x 79.2 x 9.6 |
Trọng lượng (g) | 160 | 163 |
So sánh màn hìnhHTC One M8 và LG G4 Stylus | ||
Kiểu màn hình | LCD 16M màu | LCD 16M màu |
Kích thước màn hình (inch) | 5.0 | 5.7 |
Độ phân giải màn hình (px) | 1080 x 1920 | 720 x 1280 |
Loại cảm ứng | Cảm ứng đa điểm | Cảm ứng điện dung |
Các tính năng khác | Cảm biến tự động xoay màn hình | Cảm biến tự động xoay màn hình |
Cảm biến | Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn | Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn |
So sánh chip xử lýHTC One M8 và LG G4 Stylus | ||
Tên CPU | Qualcomm Snapdragon 801 | Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410 |
Core | Quad-core | Quad-core 1.2 GHz Cortex-A53 |
Tốc độ CPU (Ghz) | 2.5 | 1.2 |
GPU | Adreno 330 | Adreno 306 |
GPS | A-GPS, GLONASS | A-GPS, GLONASS |
So sánh dung lượng pinHTC One M8 và LG G4 Stylus | ||
Thời gian đàm thoại 3G (giờ) | 12 | 18 |
Thời gian đàm thoại 2G (giờ) | 12 | – |
Thời gian chờ 3G (giờ) | 582 | 432 |
Thời gian chờ 2G (giờ) | 582 | – |
Dung lượng pin (mAh) | ![]() | ![]() |
So sánh bộ nhớHTC One M8 và LG G4 Stylus | ||
Danh bạ có thể lưu trữ | Không giới hạn | Không giới hạn |
Hỗ trợ SMS | SMS, MMS | SMS, MMS |
Hỗ trợ Email | IMAP4, POP3, Push Mail | Email, Push Mail, IM |
Bộ nhớ trong | 16 GB | 8 GB |
Ram | 2 GB | 2 GB |
Dung lượng thẻ nhớ tối đa | 128 GB | 128 GB |
Loại thẻ nhớ hỗ trợ | MicroSD | microSD |
So sánh kết nốiHTC One M8 và LG G4 Stylus | ||
Tốc độ | HSDPA, 42 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
NFC | Có | Yes |
Kết nối USB | Micro USB | microUSB v2.0 |
Mạng GPRS | Có | Class 12 |
Mạng EDGE | Có | Class 12 |
Trình duyệt web | HTML | HTML5 |
So sánh hệ thống định vịHTC One M8 và LG G4 Stylus | ||
Bluetooth | v4.0, A2DP | v4.1, A2DP |
Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
Hồng ngoại | – | – |
So sánh cameraHTC One M8 và LG G4 Stylus | ||
| | |
Định dạng nhạc chuông | Chuông MP3, chuông WAV | chuông MP3, chuông WAV |
Jack tai nghe | 3.5 mm | 3.5 mm |
Nghe FM Radio | Có | Có |
Xem phim định dạng | MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC), Xvid, DivX | MP4, H.264 |
Nghe nhạc định dạng | MP3, WAV, WMA, eAAC+, FLAC | MP3, WAV, eAAC |
Quay phim | Full HD | FullHD |
Tính năng camera | Tự động lấy nét, chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, nụ cười, Chụp 1 lần 2 Camera, đèn flash LED kép | Lấy nét tự động, đèn flash LED, nhận diện khuôn mặt và nụ cười |
Camera phụ | 5 MP | 5.0 MP |
Camera chính | Dual 4 MP (2688х1520 pixels) | 13.0 MP (4128 x 3096 pixels) |
Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam
Tìm kiếm sản phẩm giá rẻ nhất Việt Nam
Nguồn: websosanh.vn
Bài viết mới
Bài viết đọc nhiều